¥93,500
※Ảnh giường và vật dụng so với đồ thực tế trong phòng có thể có sự khác nhau.
JR Yamanote Line Ga Meguro đi bộ 11 phút
JR Yamanote Line Ga Meguro đi bộ 11 phút
Hiện đang có chương trình miễn phí phí dịch vụ và miễn phí tháng đầu tiên!
Đây là nhà share dành riêng cho nữ, gồm 2 tầng và tổng cộng 12 phòng (tuy nhiên, trong tương lai nhà có thể chuyển thành nhà share chung cho cả nam và nữ. Mong bạn thông cảm trước). Tên bất động sản là J13 TOKYO β Meguro. Nằm cách ga Meguro 11 phút đi bộ. Các phòng riêng được trang bị tủ lạnh và TV, giúp bạn thư giãn theo nhịp độ của riêng mình. Nhà cũng có máy sấy, rất hữu ích cho việc giặt giũ hằng ngày. Maruetsu là siêu thị gần đó mở cửa 24 giờ, nơi bạn có thể mua thêm thực phẩm tùy theo giờ về nhà.[1]
| Phòng trống / Tiền nhà |
|
|---|---|
| Chi phí ban đầu |
Hình thức hợp đồngThuê định kỳ (1 năm)
Phí hành chính30,000 yên (đã có thuế)
Tiền lễ/Tiền cọc0 tháng / 0 tháng
Phí ra nhà16,500 yên (đã có thuế)
Phí tái ký hợp đồng11,000 yên (đã có thuế)
|
| Thông tin tòa nhà |
Số tầng2 tầng
Số phòng12 phòng
|
| Cơ sở dùng chung |
|
| Tiện nghi phòng |
|
| Địa chỉ | Shimomeguro, Meguro City, Tokyo (*Thông tin chi tiết không thể được đăng vì lý do bảo mật) |
| Nhận xét | ●Có kiểm tra thông tin cơ bản. ●Giới hạn tuổi từ 18 đến 39 tuổi. ●Chi phí chung bao gồm phí sinh hoạt (điện, nước, ga...), phí tiêu thụ và chi phí quản lý. ●Không hoàn lại tiền trong bất kì trường hợp nào. |
(Nếu có sự khác biệt giữa bản vẽ và trạng thái hiện tại, trạng thái hiện tại sẽ được ưu tiên.)
| Phí hành chính | yên |
| Số phòng | |
|
Tiền thuê
|
yên |
| Phí quản lý | yên |
| Phí hệ thống | yên(theo tháng) |
|
Phí khi trả phòng
38.500 yên đối với căn hộ
|
yên |
|
Ngày vào ở
Vui lòng chọn ngày vào ở từ lịch
|
— |
| Ngày kết thúc miễn phí thuê | — —, — |
|
Ngày trả phòng
Vui lòng chọn ngày trả phòng từ lịch
|
— |
| Phí hành chính (X) | yên |
| Tiền thuê A | yên |
| Phí quản lý A | yên |
| Phí hệ thống A (theo tháng) | yên |
| Tổng A (Y) | yên |
| Tiền thuê B | yên |
| Phí quản lý B | yên |
| Phí hệ thống B (theo tháng) | yên |
| Tổng B (Z) | yên |
| Tiền thuê C | yên |
| Phí quản lý C | yên |
| Phí hệ thống C (theo tháng) | yên |
| Tổng C (V) | yên |
| Tiền thuê D | yên |
| Phí quản lý D | yên |
| Phí hệ thống D (theo tháng) | yên |
| Tổng D (W) | yên |
| Tiền thuê E | yên |
| Phí quản lý E | yên |
| Phí hệ thống E (theo tháng) | yên |
| Tổng E (U) | yên |
| Chi phí trả phòng | yên |
| Phạt (1 tháng tiền thuê + 1 tháng phí quản lý) | yên |