¥62,000
※Ảnh giường và vật dụng so với đồ thực tế trong phòng có thể có sự khác nhau.
Tobu Tojo Line Ga Tokiwadai đi bộ 6 phút
Đang có chương trình miễn phí phí hành chính và miễn phí tháng đầu tiên!
Đây là share house dành riêng cho nữ, gồm 2 tầng và tổng cộng 22 phòng (tuy nhiên, trong tương lai nhà có thể trở thành nơi ở chung cho cả nam và nữ. Mong bạn thông cảm trước). Tên bất động sản là J254 TOKYO β Tokiwadai 1. Nhà cách ga Tokiwadai trên tuyến Tobu Tojo 6 phút đi bộ. Các phòng riêng được trang bị tủ lạnh và TV, giúp bạn thư thái tận hưởng khoảng thời gian riêng tư. Ngoài hòm thư riêng và máy sấy, nhà còn có chỗ để xe đạp. Siêu thị Ozeki nằm cách cửa Bắc ga Tokiwadai 2 phút đi bộ, có bán thực phẩm tươi sống và thực phẩm chế biến.[1]
| Phòng trống / Tiền nhà |
|
|---|---|
| Chi phí ban đầu |
Hình thức hợp đồngThuê định kỳ (1 năm)
Phí hành chính30,000 yên (đã có thuế)
Tiền lễ/Tiền cọc0 tháng / 0 tháng
Phí ra nhà16,500 yên (đã có thuế)
Phí tái ký hợp đồng11,000 yên (đã có thuế)
|
| Thông tin tòa nhà |
Số tầng2 tầng
Số phòng22 phòng
|
| Cơ sở dùng chung |
|
| Tiện nghi phòng |
|
| Địa chỉ | Tokiwadai, Itabashi City, Tokyo (*Thông tin chi tiết không thể được đăng vì lý do bảo mật) |
| Nhận xét | ●Có kiểm tra thông tin cơ bản. ●Giới hạn tuổi từ 18 đến 39 tuổi. ●Chi phí chung bao gồm phí sinh hoạt (điện, nước, ga...), phí tiêu thụ và chi phí quản lý. ●Không hoàn lại tiền trong bất kì trường hợp nào. |
(Nếu có sự khác biệt giữa bản vẽ và trạng thái hiện tại, trạng thái hiện tại sẽ được ưu tiên.)
| Phí hành chính | yên |
| Số phòng | |
|
Tiền thuê
|
yên |
| Phí quản lý | yên |
| Phí hệ thống | yên(theo tháng) |
|
Phí khi trả phòng
38.500 yên đối với căn hộ
|
yên |
|
Ngày vào ở
Vui lòng chọn ngày vào ở từ lịch
|
— |
| Ngày kết thúc miễn phí thuê | — —, — |
|
Ngày trả phòng
Vui lòng chọn ngày trả phòng từ lịch
|
— |
| Phí hành chính (X) | yên |
| Tiền thuê A | yên |
| Phí quản lý A | yên |
| Phí hệ thống A (theo tháng) | yên |
| Tổng A (Y) | yên |
| Tiền thuê B | yên |
| Phí quản lý B | yên |
| Phí hệ thống B (theo tháng) | yên |
| Tổng B (Z) | yên |
| Tiền thuê C | yên |
| Phí quản lý C | yên |
| Phí hệ thống C (theo tháng) | yên |
| Tổng C (V) | yên |
| Tiền thuê D | yên |
| Phí quản lý D | yên |
| Phí hệ thống D (theo tháng) | yên |
| Tổng D (W) | yên |
| Tiền thuê E | yên |
| Phí quản lý E | yên |
| Phí hệ thống E (theo tháng) | yên |
| Tổng E (U) | yên |
| Chi phí trả phòng | yên |
| Phạt (1 tháng tiền thuê + 1 tháng phí quản lý) | yên |